thị xã

Học thuật
Thân thiện
thị xã

Ủy ban nhân dân thị xã dạy học ở ngoài thị xã.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực tập trung đông dân cư, trung tâm hành chính, kinh tế, văn hóa của một tỉnh, quy mô nhỏ hơn thành phố lớn hơn thị trấn: "Thị xã" một đơn vị hành chính cấp dưới của tỉnh, thường cấu kinh tế chủ yếu dựa vào thủ công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoạt động thương mại, buôn bán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ủy ban nhân dân thị xã vừa thông qua kế hoạch phát triển đô thị mới. (Ủy ban nhân dân thị xã vừa thông qua kế hoạch phát triển đô thị mới.)
    • Gia đình tôi chuyển từ nông thôn ra sinh sốngngoại ô thị xã. (Gia đình tôi chuyển từ nông thôn ra sinh sốngngoại ô thị xã.)
    • Thị xã này nổi tiếng với nhiều làng nghề thủ công truyền thống. (Thị xã này nổi tiếng với nhiều làng nghề thủ công truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thị xã trực thuộc tỉnh": cụm từ chỉ đơn vị hành chính "thị xã" nằm dưới sự quản lý trực tiếp của chính quyền cấp tỉnh, phân biệt với thành phố trực thuộc trung ương.
    • Thị xã Gia Nghĩa là thị xã trực thuộc tỉnh Đắk Nông. (Thị xã Gia Nghĩa là thị xã trực thuộc tỉnh Đắk Nông.)
Biến thể từ liên quan
  • Thị trấn (danh từ): đơn vị hành chính cấp dưới huyện, quy mô nhỏ hơn "thị xã", thường trung tâm của một huyện.
  • Thành phố (danh từ): đơn vị hành chính quy mô lớn hơn "thị xã", có thể trực thuộc tỉnh hoặc trực thuộc trung ương.
  • Đô thị loại IV (danh từ): thuật ngữ hành chính chỉ phân loại đô thị, trong đó nhiều "thị xã" được xếp vào loại này.
Từ đồng nghĩa
  • Thị tứ (danh từ, ít dùng trong văn bản hành chính hiện đại): nơi tập trung buôn bán, đông dân cư.
  • Trung tâm tỉnh lỵ (cụm danh từ, trong trường hợp thị xã nơi đặt cơ quan đầu não của tỉnh).
Các cụm từ liên quan
  • Nội thị xã: chỉ khu vực trung tâm, phát triển nhất của thị xã.
    • Khu chợ nằm ngay tại khu vực nội thị xã. (Khu chợ nằm ngay tại khu vực nội thị xã.)
  • Ngoại ô thị xã: chỉ các khu vực ven, bao quanh thị xã.
    • Khu công nghiệp mới được xây dựngvùng ngoại ô thị xã. (Khu công nghiệp mới được xây dựngvùng ngoại ô thị xã.)
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thị xã" với nghĩa bóng. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen, chỉ đơn vị hành chính.)

thị xã

Ủy ban nhân dân thị xã dạy học ở ngoài thị xã.

  1. dt. Khu vực tập trung đông dân cư, trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu sản xuất thủ công nghiệp buôn bán: uỷ ban nhân dân thị xã dạy họcngoài thị xã.

Từ gần giống

Từ chứa "thị xã"